Tài liệu dự án · Sách ôn thi Hybrid TNTHPT

#04 – Product Backlog: User story & tiêu chí chấp nhận

Giai đoạn: Đặc tả · Phiên bản 0.1 – 29/10/2026

15 user story gốc ([YC]) được tách thành các story nhỏ đạt tiêu chí INVEST, mỗi story có tiêu chí chấp nhận kiểm thử được. Điểm story (SP) là ước lượng sơ bộ theo thang Fibonacci, sẽ được đội phát triển ước lượng lại trong buổi refinement.

Cột Release: M1 = demo 15/11 (prototype) · MVP1 = 30/11 · R1 = 31/01/2027 · Sau = sau R1.

#1. Bản đồ story (Story map)

flowchart TB
    subgraph B1["Xương sống – hành trình học sinh"]
        direction LR
        S1["Có sách<br/>& kích hoạt"] --> S2["Mở nội dung<br/>bằng ID/QR"] --> S3["Học lý thuyết,<br/>ví dụ, video"] --> S4["Làm bài"] --> S5["Xem kết quả,<br/>lời giải"] --> S6["Củng cố<br/>chuyên đề yếu"] --> S7["Theo dõi<br/>tiến bộ"] --> S8["Mua thêm đề"]
    end
    subgraph MVP["MVP1 – 30/11"]
        direction LR
        M1a["Đăng nhập<br/>Kích hoạt QR/mã"] ~~~ M2a["Nhập ID<br/>QR deep link"] ~~~ M3a["Text + video"] ~~~ M4a["4 loại câu<br/>3 chế độ hiển thị<br/>tự lưu, tính giờ"] ~~~ M5a["Chấm tự động<br/>lời giải<br/>tra đáp án"] ~~~ M6a["Đề xuất đơn giản<br/>cho placement test"]
    end
    subgraph R1["R1 – 31/01/2027"]
        direction LR
        R1a["Hồ sơ<br/>hỗ trợ"] ~~~ R2a["Điều hướng<br/>ngữ cảnh"] ~~~ R3a["Thư viện<br/>tiếp tục xem"] ~~~ R4a["Tải ảnh<br/>bài viết tay"] ~~~ R5a["Tự chấm rubric<br/>thống kê bài"] ~~~ R6a["Đề xuất đầy đủ<br/>3 môn"] ~~~ R7a["Lịch sử<br/>biểu đồ"] ~~~ R8a["Gói đề<br/>thanh toán (P3)"]
    end
    B1 --> MVP --> R1

#2. Danh sách Epic

Epic Tên YC gốc Ưu tiên cao nhất Release chính
EP01 Tài khoản & kích hoạt sách YC01 P0 MVP1
EP02 Liên kết giấy – số (ID/QR) YC02 P0 MVP1
EP03 Học liệu số & thư viện YC03, MT P0 MVP1 / R1
EP04 Làm bài trực tuyến YC04 P0 MVP1
EP05 Kết quả, đáp án & lời giải YC05, YC06 P0 MVP1 / R1
EP06 Đề xuất kiến thức cần củng cố YC07 P1 (P0 một phần) R1
EP07 Lịch sử & tiến bộ YC08, YC09 P1 R1
EP08 Gói đề mở rộng & thanh toán YC10 P3 R1 nếu chốt / Sau
EP09 Giáo viên & LMS Hoclieu YC11–13 P1 R1
EP10 CMS quản trị nội dung YC14 P0 MVP1 / R1
EP11 Phân tích hành vi & báo cáo YC15 P1 (tracking P0) MVP1 / R1

#3. User story chi tiết

#EP01 – Tài khoản & kích hoạt sách

US-001 · Đăng ký / đăng nhập — P0 · 5 SP · MVP1 · FR-01.01, 01.08

Là học sinh, tôi muốn đăng nhập nhanh bằng tài khoản Hoclieu hoặc số điện thoại/email để lưu sách đã kích hoạt và kết quả học tập.

  • Đăng nhập bằng SSO Hoclieu (nếu Q02 chốt) hoặc SĐT/email + mật khẩu.
  • Đăng ký mới yêu cầu: họ tên, SĐT hoặc email, mật khẩu ≥ 8 ký tự, đồng ý điều khoản và chính sách dữ liệu.
  • Quên mật khẩu qua OTP/email; liên kết đặt lại hết hạn sau 15 phút.
  • Sau đăng nhập, quay về đúng trang trước đó (deep link được giữ nguyên).

US-002 · Kích hoạt sách bằng QR — P0 · 5 SP · MVP1 · FR-01.02, 01.04 · UC-01

Tính năng: Kích hoạt sách bằng QR

  Kịch bản: Kích hoạt thành công
    Cho trước học sinh đã đăng nhập
    Và mã kích hoạt "K7XQ-M4PA-R9" thuộc sách "Ôn thi TNTHPT Toán 2027" chưa được dùng
    Khi học sinh quét QR kích hoạt trên sách
    Thì hệ thống hiển thị thông tin sách "Ôn thi TNTHPT Toán 2027" và nút "Kích hoạt"
    Khi học sinh bấm "Kích hoạt"
    Thì sách xuất hiện trong "Sách của tôi"
    Và mã chuyển trạng thái "Đã dùng"
    Và sự kiện "book_activated" được ghi

  Kịch bản: Quét QR khi chưa đăng nhập
    Cho trước học sinh chưa đăng nhập
    Khi học sinh quét QR kích hoạt
    Thì hệ thống yêu cầu đăng nhập hoặc đăng ký
    Và sau khi đăng nhập, trang kích hoạt hiển thị với mã đã điền sẵn

  Kịch bản: Mã đã được tài khoản khác dùng
    Cho trước mã kích hoạt đã gắn với tài khoản khác
    Khi học sinh kích hoạt mã đó
    Thì hệ thống báo "Mã này đã được sử dụng" kèm mã tham chiếu hỗ trợ
    Và không tạo quyền sử dụng

US-003 · Nhập mã kích hoạt thủ công — P0 · 2 SP · MVP1 · FR-01.03

  • Ô nhập chấp nhận chữ thường, dấu gạch, khoảng trắng; hệ thống tự chuẩn hoá.
  • Hiển thị gợi ý "Mã gồm 10 ký tự, không có chữ O, I, L và số 0, 1".

US-004 · Chống dò mã kích hoạt — P0 · 3 SP · MVP1 · FR-01.06 · BR-02

  • Sai 5 lần trong 10 phút → yêu cầu captcha.
  • Sai 10 lần trong 1 giờ → khoá chức năng kích hoạt 15 phút cho tài khoản và IP.
  • Mọi lần thử sai được ghi nhật ký (tài khoản, IP, thời gian, mã đã nhập dạng băm).

US-005 · Sách của tôi — P0 · 3 SP · MVP1 · FR-01.05

  • Liệt kê sách đã kích hoạt: ảnh bìa, môn, năm, hạn sử dụng.
  • Mỗi sách có ô nhập ID và lối vào thư viện (khi FR-03.05 có).
  • Trạng thái rỗng hướng dẫn cách tìm mã kích hoạt trên sách (hình minh hoạ).

US-006 · Hồ sơ & đồng ý dữ liệu — P0 (đồng ý) / P1 (hồ sơ) · 3 SP · MVP1/R1 · FR-01.07

  • Ghi nhận thời điểm và phiên bản điều khoản học sinh đồng ý.
  • Hồ sơ: lớp, trường, tỉnh/thành (tuỳ chọn) – dùng cho báo cáo theo địa bàn.
  • Học sinh yêu cầu xoá tài khoản → xử lý trong 30 ngày, dữ liệu sự kiện được ẩn danh hoá.

#EP02 – Liên kết giấy – số

US-010 · Nhập ID mở tài nguyên — P0 · 5 SP · MVP1 · FR-02.01–03 · UC-02

Tính năng: Nhập ID nội dung

  Bối cảnh:
    Cho trước học sinh đã kích hoạt sách "Ôn thi TNTHPT Toán 2027"
    Và ID "TV012" của sách là ví dụ minh hoạ số 12, đã xuất bản

  Kịch bản: Nhập đúng ID
    Khi học sinh nhập "tv 012" vào ô Nhập ID
    Thì hệ thống mở trang ví dụ minh hoạ số 12 trong vòng 1 giây
    Và sự kiện "code_resolved" được ghi với code "TV012"

  Kịch bản: Nhập ID có ký tự dễ nhầm
    Khi học sinh nhập "TVO12"
    Thì hệ thống hiểu là "TV012" và mở đúng tài nguyên

  Kịch bản: ID không tồn tại
    Khi học sinh nhập "TV999"
    Thì hệ thống báo "Không tìm thấy ID TV999"
    Và hiển thị hình minh hoạ vị trí ID trên trang sách
    Và sự kiện "code_not_found" được ghi

US-011 · Quét QR nội dung — P0 · 3 SP · MVP1 · FR-02.04

  • QR mở https://<tên miền>/{phiên bản}/{ID} và chuyển thẳng tới tài nguyên.
  • Hoạt động trong trình duyệt của Zalo, Facebook, camera iOS/Android (ma trận thiết bị ở 10).
  • QR in được ở kích thước ≥ 1,2 cm với mức sửa lỗi M.

US-012 · ID thuộc sách chưa kích hoạt — P0 · 2 SP · MVP1 · FR-02.05

  • Hiển thị ảnh bìa sách chứa ID, nút "Kích hoạt sách", hướng dẫn tìm mã kích hoạt.
  • ID được đánh dấu xem thử thì mở nội dung bình thường kèm dải thông báo "Bạn đang xem thử".

US-013 · Gợi ý khi ID sai — P1 · 2 SP · R1 · FR-02.06

  • Gợi ý tối đa 3 ID có khoảng cách chỉnh sửa ≤ 1 trong các sách đã kích hoạt.

US-014 · Điều hướng ngữ cảnh — P1 · 3 SP · R1 · FR-02.08

  • Mỗi tài nguyên hiển thị "Cùng chuyên đề": lý thuyết, ví dụ, bài tập, kèm ID và số trang sách giấy.
  • Nút "Quay lại học tiếp trên sách – trang X" ở cuối tài nguyên.

US-015 · ID đã mở gần đây — P2 · 1 SP · R1 · FR-02.07

#EP03 – Học liệu số & thư viện

US-020 · Xem lý thuyết — P0 · 5 SP · MVP1 · FR-03.01

  • Toán: nội dung text có công thức, hình + video; Văn, Anh: video (kèm mô tả ngắn).
  • Công thức hiển thị đúng và không tràn ngang trên màn hình 360 px (cuộn ngang trong khối công thức nếu cần).

US-021 · Xem ví dụ minh hoạ — P0 · 3 SP · MVP1 · FR-03.02

  • Hiển thị đề ví dụ, đáp án, phân tích, bình luận (Toán) và video hướng dẫn (Toán, Văn).

US-022 · Trình phát video — P0 · 5 SP · MVP1 · FR-03.03

  • Phát HLS thích ứng; tua; tốc độ 0,75×–2×; toàn màn hình; phát được trên iOS Safari.
  • URL phát có hạn ≤ 4 giờ; mở URL hết hạn bị từ chối.
  • Ghi sự kiện video_started, video_progress (25/50/75/100 %).

US-023 · Tiếp tục xem video — P1 · 2 SP · R1 · FR-03.04 US-024 · Thư viện học liệu — P2 · 5 SP · R1 · FR-03.05 US-025 · Trạng thái đã học — P2 · 3 SP · R1 · FR-03.06 US-026 · Báo lỗi nội dung — P1 · 2 SP · R1 · FR-03.07

  • Nút "Báo lỗi" trên mỗi câu/video; chọn loại lỗi; BTV thấy trong CMS kèm đường dẫn tới nội dung.

#EP04 – Làm bài trực tuyến

US-030 · Các loại câu hỏi — P0 · 8 SP · MVP1 · FR-04.01, 04.10

  • Trắc nghiệm 1 đáp án; đúng/sai 4 ý; trả lời ngắn; tự luận; nhóm câu theo bài đọc (bài đọc ghim/thu gọn được trên mobile).

US-031 · Giao diện đề thi — P0 · 5 SP · MVP1 · FR-04.02, 04.07, 04.08

  • Hiển thị câu theo phần; bảng điều hướng: đã làm / chưa làm / đánh dấu.
  • Nộp bài: cảnh báo "Còn N câu chưa làm" và yêu cầu xác nhận.

US-032 · Phiếu trả lời — P0 · 5 SP · MVP1 · FR-04.03

Tính năng: Làm bài bằng phiếu trả lời

  Kịch bản: Làm đề Toán bằng phiếu trả lời
    Cho trước học sinh mở đề thi thử Toán số 3 bằng ID "TD003"
    Khi học sinh chọn chế độ "Phiếu trả lời"
    Thì hệ thống hiển thị Phần I gồm câu 1–12 với ô A, B, C, D
    Và Phần II gồm câu 1–4, mỗi câu 4 ý a, b, c, d với ô Đ, S
    Và Phần III gồm câu 1–6 với ô nhập đáp số
    Và không hiển thị nội dung câu hỏi

US-033 · Một câu/màn hình (placement test) — P0 · 5 SP · MVP1 · FR-04.04

  • Mỗi câu một màn hình, nút "Tiếp" sau khi chọn đáp án; không quay lại (Q19).
  • Ghi thời gian từ lúc câu hiển thị đến lúc chọn "Tiếp" (ms), loại trừ thời gian ứng dụng ở nền.

US-034 · Tính giờ & tự nộp — P0 · 3 SP · MVP1 · FR-04.05 · BR-14

  • Đồng hồ đếm ngược theo thời lượng đề; cảnh báo còn 5 phút.
  • Hết giờ: tự nộp; lượt được đánh dấu "Nộp tự động".
  • Bài tập thực hành cho chọn "Luyện tập không tính giờ".

US-035 · Tự lưu & khôi phục — P0 · 5 SP · MVP1 · FR-04.06

Tính năng: Tự lưu bài làm

  Kịch bản: Mất mạng khi đang làm
    Cho trước học sinh đang làm câu 15 của đề Tiếng Anh
    Khi thiết bị mất kết nối mạng
    Và học sinh tiếp tục trả lời câu 16, 17
    Thì hệ thống hiển thị "Đang ngoại tuyến – câu trả lời được lưu trên máy"
    Khi có mạng trở lại
    Thì các câu 16, 17 được đồng bộ lên máy chủ
    Và trạng thái hiển thị "Đã lưu"

  Kịch bản: Mở lại bài trên thiết bị khác
    Cho trước học sinh có lượt đang làm dở đề Toán số 3 trên điện thoại
    Khi học sinh mở đề Toán số 3 trên máy tính
    Thì hệ thống đề nghị "Tiếp tục lượt đang làm"
    Và các câu đã trả lời được khôi phục

US-036 · Làm lại bài — P0 · 1 SP · MVP1 · FR-04.09 · BR-15 US-037 · Trả lời tự luận — P0 · 3 SP · MVP1 · FR-04.11

  • Ô soạn thảo có đếm từ, tự lưu; giữ định dạng xuống dòng.

US-038 · Tải ảnh bài viết tay — P1 · 3 SP · R1 · FR-04.11

  • Tối đa 5 ảnh, mỗi ảnh ≤ 10 MB, tự nén; xoay ảnh.

#EP05 – Kết quả, đáp án & lời giải

US-040 · Xem điểm và đúng/sai — P0 · 5 SP · MVP1 · FR-05.01, 05.02 · BR-08…12

Tính năng: Chấm đề Toán định dạng 2025

  Kịch bản: Chấm câu đúng/sai theo số ý đúng
    Cho trước đề Toán có câu đúng/sai số 2 với đáp án a-Đ, b-S, c-S, d-Đ
    Khi học sinh trả lời a-Đ, b-S, c-Đ, d-Đ và nộp bài
    Thì câu đúng/sai số 2 được 0,5 điểm vì đúng 3 ý

  Kịch bản: Tổng điểm thang 10
    Cho trước học sinh đúng 10/12 câu Phần I, tổng Phần II đạt 2,75 điểm, đúng 4/6 câu Phần III
    Khi học sinh nộp bài
    Thì điểm hiển thị là 7,25

US-041 · Xem lời giải từng câu — P0 · 3 SP · MVP1 · FR-05.03

  • Lọc "Chỉ câu sai"; mỗi câu có đáp án đúng, đáp án đã chọn, lời giải, video nếu có.

US-042 · Hướng dẫn giải tự luận — P0 · 3 SP · MVP1 · FR-05.04

  • Hiển thị bài làm của học sinh và hướng dẫn giải/rubric cạnh nhau (máy tính) hoặc theo tab (mobile).

US-043 · Tra đáp án khi làm trên giấy — P0 · 3 SP · MVP1 · FR-05.06 · UC-16

  • Trang giới thiệu bài làm có nút "Tôi đã làm trên giấy – xem đáp án".
  • Hiển thị bảng đáp án gọn và lời giải từng câu; gợi ý "Nhập đáp án vào phiếu để biết chuyên đề cần ôn".

US-044 · Tự chấm theo rubric — P1 · 5 SP · R1 · FR-05.05 · BR-13

  • Mỗi tiêu chí chọn một mức; tổng điểm tự cộng; nhãn "Tự đánh giá".

US-045 · Thống kê sau bài — P1 · 3 SP · R1 · FR-05.07

#EP06 – Đề xuất củng cố

US-050 · Đề xuất sau placement test (bản đơn giản) — P0 · 3 SP · MVP1 · FR-06.03

  • Sau khi nộp mini test, hiển thị danh sách chuyên đề có câu sai, sắp theo số câu sai giảm dần, mỗi chuyên đề có liên kết video lý thuyết và ID trên sách.

US-051 · Đề xuất chuyên đề sau bài làm (Toán, Anh) — P1 · 5 SP · R1 · FR-06.01, 06.02 · BR-16

Tính năng: Đề xuất chuyên đề cần củng cố

  Kịch bản: Đề xuất chuyên đề sai nhiều
    Cho trước đề thi thử Toán có 3 câu thuộc chuyên đề "Nguyên hàm – Tích phân"
    Và ngưỡng đề xuất là tỷ lệ sai ≥ 50% với ít nhất 2 câu
    Khi học sinh sai 2 trong 3 câu đó và nộp bài
    Thì khối "Chuyên đề cần củng cố" có "Nguyên hàm – Tích phân"
    Và có liên kết tới lý thuyết, ví dụ và bài tập thực hành của chuyên đề
    Và hiển thị ID lý thuyết tương ứng trên sách giấy

US-052 · Placement test có tính thời gian — P1 · 3 SP · R1 · FR-06.03 · BR-17 US-053 · Đề xuất kỹ năng Ngữ văn — P1 · 3 SP · R1 · FR-06.04 US-054 · Điểm yếu của tôi — P2 · 5 SP · R1 · FR-06.05

#EP07 – Lịch sử & tiến bộ

US-060 · Lịch sử làm bài — P1 · 3 SP · R1 · FR-07.01, 07.02 US-061 · Biểu đồ điểm theo môn — P1 · 5 SP · R1 · FR-07.03

  • Biểu đồ đường theo thời gian cho từng môn; trục y 0–10; điểm tự đánh giá (Văn) dùng nét đứt và chú thích.
  • Chạm vào điểm dữ liệu → mở lượt làm tương ứng.

US-062 · So sánh với trung bình — P2 · 3 SP · R1 · FR-07.04

#EP08 – Gói đề mở rộng & thanh toán (P3 – chờ Q11)

US-070 · Xem gói đề — P3 · 3 SP · FR-08.01 US-071 · Thanh toán — P3 · 8 SP · FR-08.02, 08.03

Tính năng: Thanh toán gói đề

  Kịch bản: Nhận IPN trùng lặp
    Cho trước đơn hàng "OD123" đã được cấp quyền sau IPN thành công
    Khi cổng thanh toán gửi lại IPN thành công cho "OD123"
    Thì hệ thống phản hồi thành công cho cổng
    Và không tạo thêm quyền sử dụng

US-072 · Lịch sử giao dịch — P3 · 2 SP · FR-08.04 US-073 · Gợi ý mua khi hết đề — P3 · 2 SP · FR-08.05 US-074 · Quản lý gói (Admin) — P3 · 3 SP · FR-08.06

#EP09 – Giáo viên & LMS Hoclieu

US-080 · Lớp học — P1 · 5 SP · R1 · FR-09.01

  • Đồng bộ lớp từ LMS Hoclieu; nếu chưa có API: giáo viên tạo lớp, học sinh vào bằng mã lớp.

US-081 · Giao bài — P1 · 5 SP · R1 · FR-09.02, 09.03

  • Chọn đề/bài tập từ sách, chọn lớp, đặt thời điểm mở và hạn nộp.
  • Học sinh thấy bài trong mục "Bài được giao" và nhận thông báo.

US-082 · Báo cáo tiến độ & phổ điểm — P1 · 5 SP · R1 · FR-09.04, 09.05 · BR-18 US-083 · Câu/chuyên đề sai nhiều của lớp — P2 · 5 SP · R1 · FR-09.06 US-084 · Xuất Excel báo cáo lớp — P2 · 2 SP · R1 · FR-09.07

#EP10 – CMS quản trị nội dung

US-090 · Cây nội dung sách — P0 · 5 SP · MVP1 · FR-10.01 US-091 · Soạn câu hỏi — P0 · 8 SP · MVP1 · FR-10.02 US-092 · Import câu hỏi hàng loạt — P0 · 8 SP · MVP1 · FR-10.03

Tính năng: Import câu hỏi từ Excel

  Kịch bản: File có dòng lỗi
    Cho trước file mẫu có 40 câu, trong đó câu 7 thiếu đáp án đúng
    Khi BTV tải file lên
    Thì hệ thống hiển thị xem trước 40 câu
    Và đánh dấu câu 7 lỗi "Thiếu đáp án đúng"
    Và chỉ cho lưu khi BTV sửa hoặc bỏ câu 7

US-093 · Quản lý video — P0 · 5 SP · MVP1 · FR-10.04 US-094 · Sinh, khoá và xuất ID + QR — P0 · 5 SP · MVP1 · FR-10.05 · BR-04

  • Sinh ID theo quy tắc; không cho sửa/xoá ID đã khoá.
  • Xuất Excel (ID, loại, tên tài nguyên, trang sách, URL QR) và gói ảnh QR SVG/PNG đặt tên theo ID.

US-095 · Ma trận kiến thức & gắn tag — P0 · 5 SP · MVP1 · FR-10.06 US-096 · Soạn bài làm/đề — P0 · 5 SP · MVP1 · FR-10.07 US-097 · Lô mã kích hoạt — P0 · 5 SP · MVP1 · FR-10.09

  • Sinh N mã cho một sách; xuất file cho nhà in; tra cứu trạng thái theo mã; thu hồi; gỡ gán có lý do.

US-098 · Rubric tự luận — P0 · 3 SP · MVP1 · FR-10.10 US-099 · Phân quyền CMS — P0 · 3 SP · MVP1 · FR-10.13 US-100 · Kiểm tra liên kết ID — P0 · 3 SP · MVP1 · FR-10.14

  • Báo cáo liệt kê ID đã khoá mà: chưa gán tài nguyên, tài nguyên chưa xuất bản, câu hỏi thiếu đáp án/lời giải, video chưa sẵn sàng.

US-101 · Quy trình duyệt & phiên bản — P1 · 5 SP · R1 · FR-10.08 US-102 · Xem trước như học sinh — P1 · 2 SP · R1 · FR-10.11 US-103 · Cấu hình đề xuất — P1 · 2 SP · R1 · FR-10.12

#EP11 – Phân tích hành vi & báo cáo

US-110 · Ghi nhận sự kiện — P0 · 3 SP · MVP1 · FR-11.01

  • Toàn bộ sự kiện trong 09 §4 được ghi với user_id, session_id, thời gian, thiết bị.
  • Mất sự kiện < 1 % (gửi theo lô, thử lại khi lỗi).

US-111 · Dashboard tổng quan — P1 · 5 SP · R1 · FR-11.02 US-112 · Báo cáo hiệu quả học liệu — P1 · 5 SP · R1 · FR-11.03 US-113 · Báo cáo mua — P3 · 3 SP · FR-11.04 US-114 · Xuất báo cáo — P1 · 2 SP · R1 · FR-11.05 US-115 · Hỗ trợ người dùng — P1 · 3 SP · R1 · FR-11.06

#4. Tổng hợp khối lượng theo release

Release Số story Tổng SP (ước lượng) Ghi chú
MVP1 (P0) 37 ~ 155 Vượt năng lực 2 tuần của một đội 5–6 người → cần phương án giảm phạm vi (11 §3)
R1 (P1, P2) 29 ~ 100 4 sprint × 2 tuần
P3 (gói đề) 6 ~ 21 Chỉ làm khi Q11 được chốt trước 15/12

Số liệu sẽ được hiệu chỉnh sau buổi ước lượng của đội phát triển.

#5. Định nghĩa Sẵn sàng (DoR) và Hoàn thành (DoD)

Definition of Ready – story được đưa vào sprint khi:

  • Có mô tả theo mẫu "Là… tôi muốn… để…", tiêu chí chấp nhận kiểm thử được.
  • Các câu hỏi mở liên quan đã có câu trả lời; có thiết kế màn hình (nếu có giao diện).
  • Có dữ liệu nội dung mẫu (câu hỏi, video) cho kiểm thử.
  • Đã ước lượng, đủ nhỏ để hoàn thành trong một sprint.

Definition of Done – story hoàn thành khi:

  • Mã đã review, hợp nhất vào nhánh chính, CI xanh.
  • Có kiểm thử đơn vị/tích hợp; với mô-đun chấm điểm/đề xuất đạt độ phủ ≥ 80 %.
  • Đạt toàn bộ tiêu chí chấp nhận trên môi trường staging, kiểm tra trên ít nhất 1 thiết bị Android, 1 iPhone.
  • Sự kiện hành vi liên quan đã được ghi.
  • Tài liệu API/hướng dẫn sử dụng được cập nhật; PO chấp nhận trong sprint review.