#11 – Kế hoạch dự án, release & rủi ro
Giai đoạn: Lập kế hoạch & quản lý · Phiên bản 0.1 – 29/10/2026
Mô hình: Scrum, sprint 2 tuần (riêng giai đoạn khởi động 1 tuần), cùng một luồng nội dung chạy song song do BTV phụ trách.
#1. Lộ trình tổng thể
gantt
title Lộ trình sách ôn thi hybrid (29/10/2026 – 31/01/2027)
dateFormat YYYY-MM-DD
axisFormat %d/%m
section Khởi động
Workshop chốt câu hỏi mở Q01–Q08 :crit, k1, 2026-10-29, 6d
Đánh giá onthi.hoclieu.vn (ADR-001) :crit, k2, 2026-10-30, 6d
Chốt quy tắc ID/QR (ADR-002) :crit, k3, 2026-11-02, 5d
section Thiết kế & Demo
UX flow, design system, prototype :d1, 2026-11-02, 10d
Diễn tập demo :d2, 2026-11-13, 1d
M1 Demo đối tác :milestone, m1, 2026-11-15, 0d
section MVP1
Sprint 1 – nền tảng (auth, ID, CMS import, engine làm bài) :s1, 2026-11-02, 12d
Sprint 2 – hoàn thiện P0 :s2, 2026-11-16, 12d
UAT MVP1 :u1, 2026-11-26, 3d
M2 MVP1 :milestone, m2, 2026-11-30, 0d
section Release 1.0
Sprint 3 – đề xuất, tự chấm, lịch sử :s3, 2026-12-01, 11d
Sprint 4 – biểu đồ, giáo viên & LMS :s4, 2026-12-14, 12d
Sprint 5 – báo cáo Admin, thư viện, P2 :s5, 2026-12-28, 12d
Sprint 6 – thanh toán (P3 nếu chốt), hardening, pentest :s6, 2027-01-11, 12d
Ổn định, UAT, kiểm thử tải :u2, 2027-01-25, 5d
M3 Release 1.0 :milestone, m3, 2027-01-31, 0d
section Luồng nội dung (BTV)
Nội dung mẫu cho demo :c1, 2026-10-30, 9d
Số hoá câu hỏi, lời giải 3 môn :c2, 2026-11-09, 60d
Sản xuất & tải video :c3, 2026-11-09, 70d
Khoá ID, xuất file cho dàn trang :crit, c4, 2026-11-23, 10d
Lưu ý lịch: 15/11/2026 và 31/01/2027 rơi vào Chủ nhật → bản demo hoàn tất thứ Sáu 13/11, bản R1 phát hành thứ Sáu 29/01 để có hai ngày theo dõi trước mốc hợp đồng. Hạn khoá ID (c4) là giả định, phụ thuộc hạn in của HEID (Q06).
#2. Kế hoạch theo giai đoạn
| Giai đoạn |
Thời gian |
Mục tiêu |
Đầu ra |
Điều kiện hoàn thành |
| 0. Khởi động |
29/10 – 06/11 |
Thống nhất phạm vi, nền tảng, ID |
Biên bản workshop, ADR-001, ADR-002, backlog đã ưu tiên, kho mã + CI |
Q01–Q08 có câu trả lời |
| 1. Thiết kế & Demo |
02/11 – 13/11 |
Prototype thuyết phục đối tác |
Figma prototype 4 luồng (05 §6), kịch bản demo |
Diễn tập demo đạt với PO |
| 2. MVP1 |
02/11 – 30/11 |
P0 chạy trên production |
Sprint 1 + Sprint 2, UAT MVP1 |
TC-01…TC-21 đạt, HEID nghiệm thu |
| 3. Release 1.0 |
01/12/2026 – 31/01/2027 |
P1, P2 (+ P3 nếu chốt) |
Sprint 3–6, pentest, kiểm thử tải |
TC-22…TC-29 đạt, nghiệm thu R1 |
| 4. Vận hành mùa thi |
02/2027 – 07/2027 |
Ổn định, mở rộng khi tải tăng |
Báo cáo vận hành tháng, cải tiến theo dữ liệu |
SLA 99,5 % |
#Mục tiêu từng sprint
| Sprint |
Thời gian |
Mục tiêu sprint |
Story chính |
| S1 |
02/11 – 13/11 |
Nền móng: đăng nhập, phân giải ID, mô hình nội dung, import câu hỏi, engine làm bài và chấm |
US-001, 010, 090, 092, 095, 030, 040 (lõi), 110 |
| S2 |
16/11 – 27/11 |
Hoàn thiện hành trình P0 end-to-end |
US-002–005, 011, 012, 020–022, 031–037, 041–043, 050, 093, 094, 096–100 |
| S3 |
01/12 – 11/12 |
Học sinh biết ôn gì tiếp |
US-044, 045, 051, 052, 053, 060, 013, 014, 006 (hồ sơ) |
| S4 |
14/12 – 25/12 |
Tiến bộ + giáo viên |
US-061, 062, 080–082, 023, 038, 101 |
| S5 |
28/12 – 08/01 |
Báo cáo quản trị + P2 |
US-111, 112, 114, 115, 083, 084, 024, 025, 054, 026, 102, 103, 015 |
| S6 |
11/01 – 22/01 |
Thanh toán (nếu Q11 chốt trước 15/12), bảo mật, hiệu năng |
US-070–074, 113, sửa lỗi pentest, tối ưu |
| Ổn định |
25/01 – 29/01 |
UAT R1, kiểm thử tải, phát hành |
– |
#3. Phạm vi MVP1 và phương án giảm phạm vi
Backlog P0 ước tính ~155 SP (04 §4), trong khi năng lực 2 sprint của đội đề xuất (§4) khoảng 90–110 SP. Cần PO chọn phương án:
| # |
Hạng mục P0 |
Phương án đầy đủ |
Phương án gọn cho MVP1 |
Tiết kiệm (SP) |
Ảnh hưởng |
| G1 |
Soạn câu hỏi trong CMS (US-091) |
Trình soạn thảo đầy đủ có LaTeX, hình |
Import Excel/Word là kênh chính; CMS chỉ sửa trường văn bản, xem trước |
~5 |
BTV phải soạn bằng file mẫu |
| G2 |
Đăng nhập (US-001) |
SSO Hoclieu + tài khoản riêng |
Chỉ một phương thức (SSO nếu sẵn, nếu không thì SĐT/email) |
~2 |
– |
| G3 |
Lô mã kích hoạt (US-097) |
Màn hình quản lý |
Công cụ dòng lệnh nội bộ sinh/xuất mã; màn hình làm ở S3 |
~3 |
Chỉ SK thao tác |
| G4 |
Ngoại tuyến (US-035) |
IndexedDB + đồng bộ lô + đa thiết bị |
Lưu lên máy chủ mỗi thay đổi + bộ nhớ tạm trình duyệt; đa thiết bị giữ nguyên |
~2 |
Mất mạng lâu có rủi ro |
| G5 |
Chống dò (US-004) |
Captcha + khoá |
Chỉ giới hạn tần suất + khoá |
~1 |
– |
| G6 |
Ma trận kiến thức (US-095) |
Màn hình cây tag |
Import tag từ Excel; gắn tag qua file import câu hỏi |
~3 |
– |
| G7 |
Phân quyền CMS (US-099) |
Nhiều vai trò theo môn |
2 vai trò: BTV, Admin |
~1 |
– |
| G8 |
Giao diện đề thi (US-031) |
Đủ 3 chế độ ở MVP1 |
MVP1: Phiếu trả lời + Một câu/màn hình + Giao diện đề cho bài tập ngắn; giao diện đề đầy đủ cho đề 90–120 phút ở S3 |
~3 |
Học sinh không có sách phải chờ S3 |
Khuyến nghị: áp dụng G1–G7 (≈ 17 SP) và dùng dịch vụ video quản lý sẵn (ADR-004); giữ G8 làm phương án dự phòng nếu S1 chậm. Đồng thời xác nhận tái sử dụng được gì từ onthi.hoclieu.vn (ADR-001) – đây là yếu tố thay đổi khối lượng lớn nhất.
#4. Tổ chức & vai trò
#Đội dự án đề xuất
| Vai trò |
Số lượng |
Bên |
Ghi chú |
| Product Owner |
1 |
HEID/NV06 |
Quyết định ưu tiên, trả lời câu hỏi trong 1 ngày làm việc |
| Đại diện BTV mỗi môn |
3 |
HEID |
Nội dung, nghiệm thu nội dung |
| Project Manager / Scrum Master |
1 |
SK |
|
| Business Analyst |
1 |
SK |
Duy trì bộ tài liệu này |
| UX/UI Designer |
1 |
SK |
Prototype M1, thiết kế các sprint |
| Tech Lead / Backend |
1 + 1 |
SK |
|
| Frontend |
2 |
SK |
Web học sinh/giáo viên, CMS |
| QA |
1 |
SK |
Tăng lên 2 trong giai đoạn UAT |
| DevOps |
0,5 |
SK |
Hạ tầng, CI/CD, giám sát |
#Ma trận RACI
| Hạng mục |
PO HEID |
BTV |
PM SK |
BA SK |
UX SK |
Dev SK |
QA SK |
Nhà in |
| Chốt phạm vi, ưu tiên |
A |
C |
R |
R |
C |
C |
I |
– |
| Trả lời câu hỏi mở |
A/R |
R |
C |
C |
– |
– |
– |
– |
| Đánh giá nền tảng (ADR-001) |
A |
– |
C |
C |
– |
R |
– |
– |
| Quy tắc ID/QR |
A |
C |
C |
R |
C |
R |
C |
C |
| Thiết kế UX/prototype |
A |
C |
I |
C |
R |
C |
I |
– |
| Phát triển |
I |
– |
A |
C |
C |
R |
C |
– |
| Số hoá nội dung, video |
A |
R |
I |
C |
– |
C |
C |
– |
| Khoá ID, xuất file in |
A |
R |
C |
C |
– |
R |
C |
I |
| Kiểm tra liên kết giấy – số |
A |
R |
I |
C |
– |
C |
R |
C |
| In sách, tem kích hoạt |
A |
C |
I |
– |
– |
– |
C |
R |
| UAT, nghiệm thu |
A/R |
R |
C |
C |
– |
C |
R |
– |
| Vận hành |
I |
– |
A |
– |
– |
R |
C |
– |
R = thực hiện · A = chịu trách nhiệm cuối cùng · C = tham vấn · I = được thông báo
#5. Nhịp làm việc & truyền thông
| Hoạt động |
Tần suất |
Thành phần |
Đầu ra |
| Daily stand-up |
Hằng ngày, 15 phút |
Đội SK (PO tham gia khi cần) |
Vướng mắc được nêu |
| Backlog refinement |
Hằng tuần |
PO, BA, Tech Lead, QA |
Story đạt DoR cho 2 sprint tới |
| Sprint planning / review / retro |
Đầu/cuối sprint |
Cả đội + PO |
Mục tiêu sprint, demo, cải tiến |
| Họp nội dung |
2 lần/tuần |
BTV, BA, QA |
Tiến độ số hoá, lỗi nội dung |
| Báo cáo tình trạng |
Thứ Sáu hằng tuần |
PM → lãnh đạo HEID, SK |
Tiến độ, rủi ro, quyết định cần đưa ra |
| Kênh trao đổi |
Liên tục |
Nhóm chat dự án + công cụ quản lý công việc |
Câu hỏi được trả lời ≤ 1 ngày làm việc |
#6. Quản lý rủi ro
Thang điểm: Khả năng (K) và Tác động (T) từ 1–5; Mức = K × T.
| # |
Rủi ro |
K |
T |
Mức |
Biện pháp giảm thiểu |
Người theo dõi |
| R01 |
Không kịp MVP1 30/11 do khối lượng P0 lớn |
4 |
5 |
20 |
Áp dụng phương án gọn §3; tái sử dụng Hoclieu; dịch vụ managed; chốt phạm vi trước 06/11 |
PM |
| R02 |
Chưa rõ hiện trạng onthi.hoclieu.vn → chọn sai nền tảng |
4 |
4 |
16 |
Đánh giá 3 ngày theo danh mục ADR-001; quyết định có thời hạn |
Tech Lead |
| R03 |
ID/QR in sai, trùng hoặc thay đổi sau khi in |
2 |
5 |
10 |
Khoá ID trong hệ thống; kiểm thử liên kết 6 bước (10 §3); ID → tài nguyên đổi được phía máy chủ |
BA, QA |
| R04 |
Số hoá nội dung và sản xuất video chậm hơn phần mềm |
4 |
4 |
16 |
Luồng nội dung có kế hoạch riêng; import hàng loạt; ưu tiên nội dung theo thứ tự trang sách; theo dõi tiến độ 2 lần/tuần |
PO |
| R05 |
Sai đáp án/lời giải |
3 |
4 |
12 |
Duyệt hai người; báo lỗi từ học sinh; cảnh báo câu có tỷ lệ sai > 85 %; chấm lại tự động khi sửa đáp án |
BTV |
| R06 |
Quá tải mùa thi |
3 |
4 |
12 |
Kiến trúc không trạng thái + cache CDN; kiểm thử tải trước mùa thi 4 tuần; kế hoạch mở rộng |
DevOps |
| R07 |
Chia sẻ mã kích hoạt, lộ nội dung/video |
3 |
3 |
9 |
1 mã – 1 tài khoản; giới hạn phiên đồng thời; URL video ký số; watermark |
Tech Lead |
| R08 |
API LMS/SSO Hoclieu không sẵn hoặc thay đổi |
3 |
3 |
9 |
Adapter + phương án dự phòng (tài khoản riêng, mã lớp) |
Tech Lead |
| R09 |
Yêu cầu thay đổi liên tục (5/10 đề Văn, đề xuất TA "??") |
3 |
3 |
9 |
Quy trình thay đổi qua PO; câu hỏi mở có hạn trả lời; backlog ưu tiên rõ |
BA |
| R10 |
Lỗi khi mở trong trình duyệt Zalo/Facebook |
3 |
3 |
9 |
Kiểm thử thiết bị sớm từ S1; hướng dẫn "Mở bằng trình duyệt" khi phát hiện in-app browser có vấn đề |
QA |
| R11 |
Chưa đáp ứng quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân |
2 |
4 |
8 |
Rà soát pháp lý chính sách quyền riêng tư trước MVP1; thu thập tối thiểu |
PO |
| R12 |
Chính sách thanh toán chốt muộn |
4 |
2 |
8 |
P3 tách sprint riêng (S6), chỉ làm khi chốt trước 15/12 |
PO |
#7. Quản lý thay đổi yêu cầu
- Mọi yêu cầu mới/thay đổi được ghi vào backlog với nguồn, lý do, người yêu cầu.
- BA phân tích ảnh hưởng (story, FR, thiết kế, kiểm thử – dùng ma trận truy vết) và ước lượng.
- PO quyết định: đưa vào sprint tới / backlog / từ chối. Thay đổi trong sprint đang chạy chỉ khi là lỗi S1/S2.
- Thay đổi ảnh hưởng mốc M1/M2/M3 phải được lãnh đạo HEID và SK đồng ý bằng văn bản.
- Cập nhật tài liệu liên quan và lịch sử thay đổi trong README.
#8. Việc cần làm trong 7 ngày tới
| # |
Việc |
Người làm |
Hạn |
| 1 |
Gửi bộ tài liệu này và danh sách câu hỏi mở cho HEID/NV06 |
PM SK |
30/10 |
| 2 |
Workshop chốt Q01–Q08 và phạm vi MVP1 (phương án gọn §3) |
PO, PM, BA |
03/11 |
| 3 |
Cấp quyền truy cập onthi.hoclieu.vn (mã nguồn, tài liệu, môi trường) |
HEID |
30/10 |
| 4 |
Đánh giá kỹ thuật và chốt ADR-001 |
Tech Lead |
05/11 |
| 5 |
Chốt quy tắc ID/QR, mẫu dàn trang có ID + QR |
PO, BA, dàn trang |
06/11 |
| 6 |
Cung cấp nội dung mẫu cho demo (05 §6) |
BTV |
08/11 |
| 7 |
Gửi file mẫu import câu hỏi (Excel/Word) cho BTV |
BA |
04/11 |
| 8 |
Khởi tạo kho mã, CI/CD, môi trường dev/staging |
DevOps |
06/11 |