#Bộ tài liệu dự án – Sách ôn thi Hybrid TNTHPT
Dự án: Chuyển đổi giấy – số cho dòng sách Ôn thi Tốt nghiệp THPT (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
Đơn vị đặt hàng: HEID / NV06 · Đơn vị phát triển: SK
Phiên bản tài liệu: 0.1 (bản phân tích đầu tiên) · Ngày: 29/10/2026
Trạng thái: Bản nháp – chờ HEID/NV06 xác nhận các câu hỏi mở tại 02 – Phân tích đầu vào
#1. Tài liệu đầu vào
| Mã |
Tài liệu gốc |
Nội dung chính |
| [MT] |
[NV06] Mô tả sản phẩm tổng quát - sách hybrid.pdf (v1.0, 28/10/2026) |
Ma trận Sách giấy – Liên kết giấy/số – Nền tảng số – Hành vi người học cho 3 môn, các mốc dự kiến |
| [UF] |
[NV06] User flow cơ bản - sách hybrid (draw.io) |
2 user flow của học sinh: Toán (+ Ngữ văn) và Tiếng Anh |
| [YC] |
[NV06] Yêu cầu chức năng - sách ôn thi hybrid.xlsx |
15 user story (YC01–YC15) cho Học sinh, Giáo viên, BTV, Admin HEID, có mức ưu tiên P0–P3 |
#2. Quy trình xây dựng tài liệu
Bộ tài liệu đi theo các giai đoạn của vòng đời phát triển phần mềm hiện đại (Agile/Scrum, tài liệu "vừa đủ" và được cập nhật liên tục). Mỗi giai đoạn tạo ra đầu vào cho giai đoạn sau, và mọi yêu cầu đều truy vết được về tài liệu gốc.
flowchart LR
A["1. Khám phá<br/>Tầm nhìn & phạm vi"] --> B["2. Phân tích<br/>yêu cầu đầu vào"]
B --> C["3. Đặc tả<br/>SRS + Backlog"]
C --> D["4. Thiết kế UX<br/>User flow, màn hình"]
C --> E["5. Thiết kế hệ thống<br/>Dữ liệu, kiến trúc, API"]
D --> F["6. Kiểm thử<br/>Chiến lược, UAT"]
E --> F
F --> G["7. Kế hoạch<br/>Release, rủi ro"]
G --> H["8. Ma trận truy vết"]
#3. Danh mục tài liệu (đọc theo thứ tự)
| # |
Tài liệu |
Giai đoạn |
Người đọc chính |
| 01 |
Tầm nhìn & phạm vi sản phẩm |
Khám phá |
Tất cả, lãnh đạo HEID/SK |
| 02 |
Phân tích yêu cầu đầu vào – chuẩn hoá, phát hiện, câu hỏi mở |
Phân tích |
PO, BA |
| 03 |
Đặc tả yêu cầu phần mềm (SRS) – use case, FR, quy tắc nghiệp vụ, NFR |
Đặc tả |
BA, Dev, QA |
| 04 |
Product Backlog – User story & tiêu chí chấp nhận |
Đặc tả |
PO, Dev, QA |
| 05 |
User flow & thiết kế trải nghiệm |
Thiết kế UX |
UX, PO, Dev |
| 06 |
Mô hình miền & dữ liệu – ERD, cơ chế ID/QR |
Thiết kế hệ thống |
Dev, BTV |
| 07 |
Kiến trúc hệ thống & ADR |
Thiết kế hệ thống |
Tech lead, DevOps |
| 08 |
Thiết kế API |
Thiết kế hệ thống |
Dev |
| 09 |
Quy tắc chấm điểm, đề xuất & đo lường |
Thiết kế nghiệp vụ |
BTV, Dev, Admin HEID |
| 10 |
Chiến lược kiểm thử & UAT |
Kiểm thử |
QA, PO |
| 11 |
Kế hoạch dự án, release & rủi ro |
Quản lý |
PM, lãnh đạo |
| 12 |
Ma trận truy vết yêu cầu |
Kiểm soát |
BA, QA |
#4. Quy ước mã định danh
| Tiền tố |
Ý nghĩa |
Ví dụ |
YCxx |
User story gốc trong file [YC] (STT 1–15) |
YC04 |
EPxx |
Epic (nhóm chức năng) |
EP04 – Làm bài trực tuyến |
FR-xx.yy |
Yêu cầu chức năng (epic xx, mục yy) |
FR-04.03 |
BR-xx |
Quy tắc nghiệp vụ |
BR-04 |
NFR-XXX-nn |
Yêu cầu phi chức năng |
NFR-PERF-01 |
UC-xx |
Use case |
UC-02 |
US-xxx |
User story đã tinh chỉnh trong backlog |
US-021 |
SCR-xx |
Màn hình |
SCR-09 |
TC-xx |
Kịch bản kiểm thử chấp nhận |
TC-06 |
ADR-xxx |
Quyết định kiến trúc |
ADR-002 |
Qxx |
Câu hỏi mở cần chốt |
Q03 |
Rxx |
Rủi ro |
R03 |
Mức ưu tiên giữ theo file [YC]: P0 (bắt buộc cho MVP1) · P1 (bắt buộc cho bản 31/01/2027) · P2 (nên có) · P3 (có thể làm sau).
#5. Việc cần làm ngay
- HEID/NV06 trả lời các câu hỏi mở Q01–Q08 (chặn thiết kế) trước 04/11/2026.
- SK đánh giá kỹ thuật
onthi.hoclieu.vn để chốt ADR-001 trước 05/11/2026.
- Chốt quy tắc ID/QR in trên sách (ADR-002) trước khi bàn giao file dàn trang cho nhà in.
#6. Lịch sử thay đổi
| Phiên bản |
Ngày |
Người thực hiện |
Nội dung |
| 0.1 |
29/10/2026 |
SK |
Bản phân tích đầu tiên từ [MT], [UF], [YC] |